tăng bội
Định nghĩa
Động từ:
- Tăng lên gấp nhiều lần: "tăng bội" chỉ hành động hoặc trạng thái gia tăng với tốc độ và mức độ nhanh chóng, vượt trội, thường gấp đôi, gấp ba hoặc hơn.
- Nhân lên nhiều lần: trong một số ngữ cảnh chuyên ngành, "tăng bội" mang nghĩa làm cho một số lượng, giá trị hoặc hiệu quả nhân lên theo cấp số nhân.
Tính từ (hiếm dùng):
- Có tính chất nhân lên: dùng để mô tả một yếu tố hoặc quá trình làm gia tăng đáng kể.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Doanh thu của công ty đã tăng bội trong quý vừa qua. (Doanh thu tăng lên gấp nhiều lần so với trước.)
- Sử dụng công nghệ mới giúp năng suất lao động tăng bội. (Năng suất lao động nhân lên nhiều lần nhờ công nghệ mới.)
Tính từ (ít phổ biến):
- Đây là một hiệu ứng tăng bội, khiến kết quả vượt xa mong đợi. (Một hiệu ứng mang tính nhân lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"máy tăng bội": một thiết bị hoặc cơ chế làm tăng sản lượng hoặc hiệu suất lên nhiều lần.
- Máy tăng bội này có thể sản xuất gấp ba lần số lượng so với máy thường. (Thiết bị nhân lên hiệu quả sản xuất.)
"tiền tố tăng bội" (ngôn ngữ học): một tiền tố có chức năng làm tăng ý nghĩa của từ gốc, ví dụ như "siêu" hoặc "đa".
- Trong tiếng Việt, tiền tố tăng bội như "siêu" được dùng để nhấn mạnh mức độ. (Tiền tố làm tăng cường ý nghĩa.)
Biến thể và từ gần giống
Tăng (động từ): gia tăng, làm cho nhiều hơn.
- Giá cả tăng cao do lạm phát. (Giá cả gia tăng.)
Bội (danh từ hoặc tính từ): nhiều lần, gấp nhiều; cũng dùng trong toán học (bội số).
- Số 12 là bội số của 3. (Số 12 chia hết cho 3.)
Tăng gấp bội (cụm từ): nhấn mạnh mức độ tăng lên rất lớn.
- Lợi nhuận tăng gấp bội nhờ chiến lược mới. (Lợi nhuận tăng lên nhiều lần.)
Từ đồng nghĩa
- Tăng mạnh: gia tăng với cường độ lớn.
- Nhân lên: làm cho số lượng hoặc giá trị tăng gấp nhiều lần.
- Gia tăng vượt bậc: tăng lên vượt trội so với mức thông thường.
Thành ngữ liên quan
- Tăng bội phần: tăng lên gấp nhiều lần, thường dùng trong văn phong trang trọng.
- Niềm vui của cô ấy tăng bội phần khi nhận được tin tốt. (Niềm vui nhân lên nhiều lần.)